Cầu vồng phụ, ánh cầu vồng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cầu vồng phụ, ánh cầu vồng
Ví dụ (3)
wǎnchéng shìde hóng dēngxuàn duō cǎi
Đèn néon đêm của thành phố rực rỡ nhiều màu.
hòutiān kōngchū xiànle cǎi
Sau mưa trên bầu trời xuất hiện cầu vồng vệt màu.
gǔr énchēng wài wéi
Người cổ đại gọi vòng cầu vồng bên ngoài là "nghê".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây