Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喳
zhā
Dạ, vâng
—

Gợi nhớ

Chữ 喳 (zhā) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Tra (查 - tra), gợi nhớ nghĩa là Dạ, vâng 喳.

Thành phần cấu tạo

喳
zhā
Dạ, vâng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
查
Tra
Tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Thán từ
Nghĩa:Dạ, vâng
Ví dụ (6)
gǔ dài古代xià shǔ下属duì对shàng jí上级shuō说:zhā喳!
Thời cổ cấp dưới nói với cấp trên: "Dạ!"
tài jiān太监lián shēng连声dá答:zhā喳,zūn mìng遵命!
Thái giám dồn dập đáp: "Dạ, tuân mệnh!"
tīng cóng听从ān pái安排yìng应yī shēng一声:zhā喳。
Nghe theo thu xếp đáp một tiếng: "Dạ".
xiǎo niǎo小鸟zài在shù zhī树枝shàng上jī jī zhā zhā叽叽喳喳de地jiào叫。
Chú chim nhỏ trên cành cây hót ríu rít.
hái zi孩子men们zài在jiào shì教室lǐ里shuō huà说话zhā zhā喳喳rǎngr ǎng嚷嚷。
Bọn trẻ trong lớp học nói chuyện ríu rít xôn xao.
2
Động từ
Nghĩa:Chim hót ríu rít

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây