Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
叽
jī
Tiếng ríu rít
—

Gợi nhớ

Chữ 叽 (jī) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Bộ Kỷ (几 - cái bàn nhỏ), gợi nhớ nghĩa là Tiếng ríu rít 叽.

Thành phần cấu tạo

叽
jī
Tiếng ríu rít
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Thán từ
Nghĩa:Tiếng ríu rít
Ví dụ (6)
xiǎo jī小鸡fā chū发出le了jī jī叽叽de的jiào shēng叫声。
Gà con phát ra tiếng kêu "chíp chíp/ríu rít".
shù shàng树上jī jī叽叽de的niǎo jiào鸟叫qīng cuì清脆dòng tīng动听。
Tiếng chim hót ríu rít trên cây lảnh lót êm tai.
tīng dào听到mén kǒu门口yǒu有jī jī叽叽de的shēng yīn声音。
Nghe thấy ở cổng có âm thanh ríu rít.
liǎng gè两个rén人duǒ躲zài在jiǎo luò lǐ角落里jī jī gū gū叽叽咕咕。
Hai người nấp trong góc thầm thì rì rầm.
xiǎo shēng小声jī jī zhā zhā叽叽喳喳yì lùn议论zhe着。
Nói nhỏ ríu rít bàn tán.
2
Động từ
Nghĩa:Thì thầm, ríu rít

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây