五岁
—
Phân tích từ 五岁
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Năm tuổi
Ví dụ (3)
小妹妹今年五岁了。
Em gái nhỏ năm nay 5 tuổi rồi.
五岁的孩子开始上幼儿园大班。
Trẻ 5 tuổi bắt đầu học lớp lớn trường mầm non.
他在五岁时学会了弹钢琴。
Anh ấy lúc 5 tuổi đã học được đánh đàn piano.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây