一滴
yī dī
Một giọt (lượng từ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Một giọt (lượng từ)
Ví dụ (3)
shuǐbiélàng fèi
Một giọt nước cũng đừng lãng phí.
yǎn kuàng liú chūle yǎn lèi
Trong hốc mắt chảy ra một giọt nước mắt.
jiā xiāng yóunéngràngtānggèngxiāng
Thêm một giọt dầu thơm có thể giúp canh thơm hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây