郭
丶一丨フ一フ丨一フ丨
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thành lũy, họ Quách
Ví dụ (5)
郭先生是我们公司的新经理。
Ông Quách là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
这座古城的城郭保存得非常完整。
Thành lũy của tòa cổ thành này được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn.
郭女士今天下午会来参加会议。
Bà Quách chiều nay sẽ đến tham gia cuộc họp.
古时候,城市分为内城和外郭。
Thời cổ đại, thành phố được chia thành nội thành và lớp thành lũy bên ngoài.
郭沫若是中国著名的现代文学家。
Quách Mạt Nhược là nhà văn học hiện đại nổi tiếng của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây