guō
Thành lũy, họ Quách
Hán việt: quách
丶一丨フ一フ丨一フ丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành lũy, họ Quách
Ví dụ (5)
guōxiān shēngshì mengōng dexīnjīng
Ông Quách là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
zhèzuòchéngdechéngguōbǎo cúndefēi chángwán zhěng
Thành lũy của tòa cổ thành này được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn.
guō shìjīn tiānxià huìláicān jiāhuì
Bà Quách chiều nay sẽ đến tham gia cuộc họp.
shí hòuchéng shìfēnwéinèichéngwàiguō
Thời cổ đại, thành phố được chia thành nội thành và lớp thành lũy bên ngoài.
guōruòshìzhōng guózhù míngdexiàn dàiwén xuéjiā
Quách Mạt Nhược là nhà văn học hiện đại nổi tiếng của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây