Đầm đìa, chảy giọt giọt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đầm đìa, chảy giọt giọt
Ví dụ (3)
yùn dònghòudàhàn-línlí
Sau khi vận động anh ấy mồ hôi đầm đìa.
shuǐshùn zhe yánlín luò xià
Nước mưa dọc theo mái nhà chảy ròng ròng xuống.
línlí-jìnzhìdezhǎn xiànleqíng gǎn
Thể hiện tình cảm một cách đầm đìa trọn vẹn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây