窑
丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨
11
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lò nung, lò gốm
Ví dụ (5)
这批瓷器刚出窑。
Lô đồ sứ này vừa mới ra lò.
工人们正在砖窑里工作。
Các công nhân đang làm việc trong lò gạch.
陕北有很多传统的窑洞。
Ở Thiểm Bắc có rất nhiều nhà hang (lò gốm đào trong núi) truyền thống.
这是一个废弃的煤窑。
Đây là một lò than bị bỏ hoang.
烧窑是一项需要经验的技术。
Đốt lò nung là một kỹ thuật đòi hỏi kinh nghiệm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây