yáo
lò nung, lò gốm
Hán việt: dao
丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lò nung, lò gốm
Ví dụ (5)
zhègāngchūyáo
Lô đồ sứ này vừa mới ra lò.
gōngr énmenzhèng zàizhuānyáogōng zuò
Các công nhân đang làm việc trong lò gạch.
shǎnběiyǒuhěnduōchuán tǒngdeyáodòng
Ở Thiểm Bắc có rất nhiều nhà hang (lò gốm đào trong núi) truyền thống.
zhèshìfèideméiyáo
Đây là một lò than bị bỏ hoang.
shāoyáoshìxiàng yàojīng yànde shù
Đốt lò nung là một kỹ thuật đòi hỏi kinh nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây