Hán Việt:ĐIỆP••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶フ一丨丨一フ一丨ノ丶
讠Ngôn+枼Chữ Diệp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
谍
điệp viên, gián điệp
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)

枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

谍
điệp viên, gián điệp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:điệp viên, gián điệp
ENTiếng Anh:spy, secret agent, espionage
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他被指控是一名外国间谍。
Anh ta bị buộc tội là một gián điệp nước ngoài.
He was accused of being a foreign spy.
#2
这份谍报对我们的行动至关重要。
Bản tình báo này cực kỳ quan trọng đối với hành động của chúng ta.
This intelligence is crucial to our operation.
#3
我非常喜欢看关于二战的谍战电影。
Tôi rất thích xem những bộ phim đề tài điệp chiến về Chiến tranh Thế giới thứ hai.
I really enjoy watching spy films about World War II.
#4
公司解雇了那名涉嫌泄露机密的商业间谍。
Công ty đã sa thải tên gián điệp thương mại bị tình nghi tiết lộ bí mật đó.
The company fired the industrial spy suspected of leaking confidential information.
#5
保密防谍是每个人的责任。
Bảo mật và phòng chống gián điệp là trách nhiệm của mỗi người.
Safeguarding secrets and guarding against espionage is everyone's responsibility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây