dié
điệp viên, gián điệp
Hán việt: điệp
丶フ一丨丨一フ一丨ノ丶
11
个, 位
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điệp viên, gián điệp
Ví dụ (5)
bèizhǐkòngshìmíngwàiguójiàn dié
Anh ta bị buộc tội là một gián điệp nước ngoài.
zhèfèndiébàoduì mendexíng dòngzhìguānzhòng yào
Bản tình báo này cực kỳ quan trọng đối với hành động của chúng ta.
fēi cháng huānkànguān èrzhàndediézhàndiàn yǐng
Tôi rất thích xem những bộ phim đề tài điệp chiến về Chiến tranh Thế giới thứ hai.
gōng jiě lemíngshèxiánxiè lòu deshāng jiàn dié
Công ty đã sa thải tên gián điệp thương mại bị tình nghi tiết lộ bí mật đó.
bǎo fángdiéshìměigèr éndezér èn
Bảo mật và phòng chống gián điệp là trách nhiệm của mỗi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây