档位
dàng wèi
Số (xe), nấc cài đặt, mức công suất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Số (xe), nấc cài đặt, mức công suất
Ví dụ (3)
kāi chēshí yàogēn chē guà shìdedàng wèi
Khi lái xe cần dựa vào tốc độ xe để gài số phù hợp.
diàn fēng shànyǒusān dàng wèi tiáo jié
Quạt điện có 3 nấc để điều chỉnh.
qǐngdàng wèitiáodàozuì
Xin hãy chỉnh mức công suất lên lớn nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây