Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
堇
jǐn
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn
—

Gợi nhớ

Chữ 堇 (jǐn) kết hợp bởi Bộ Hoàng (黄 - màu vàng) và Bộ Thổ (土 - đất đai), gợi nhớ nghĩa là Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn 堇.

Thành phần cấu tạo

堇
jǐn
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn
Ví dụ (3)
huā yuán lǐ花园里zhòng种zhe着shèng kāi盛开de的sān sè jǐn三色堇。
Trong vườn hoa trồng những bông hoa tam sắc堇 (pensee) đang nở rộ.
zǐ sè紫色jǐn堇huā tòu花透zhe着yōu yǎ优雅de的qì xī气息。
Hoa cúc hoa tím tỏa ra không khí tao nhã.
gǔ dài古代yòng用jǐn堇ní泥zhì zuò制作nián tǔ粘土xiǎo qì小器。
Thời cổ đại dùng đất mịn để làm các đồ vật đất sét nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây