Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
槿
jǐn
Cây mộc槿 (dâm bụt)
—

Gợi nhớ

Chữ 槿 (jǐn) kết hợp bởi Bộ Mộc (木 - cây cối, gỗ) và Chữ 堇 (jǐn) (堇 - hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn), gợi nhớ nghĩa là Cây mộc槿 (dâm bụt) 槿.

Thành phần cấu tạo

槿
jǐn
Cây mộc槿 (dâm bụt)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cây mộc槿 (dâm bụt)
Ví dụ (3)
yuàn zi院子lǐ里kāi mǎn开满le了fěn sè粉色de的mù jǐn huā木槿花。
Trong sân nở đầy những bông hoa mộc槿 (râm bụt) màu hồng.
mù jǐn huā木槿花zài在zhāo chén朝晨kāi fàng开放。
Hoa râm bụt nở vào buổi sáng sớm.
mù jǐn木槿jù yǒu具有hěn很gāo高de的guān shǎng jià zhí观赏价值。
Cây mộc槿 có giá trị thưởng ngoạn rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây