揩
—
Gợi nhớ
Chữ 揩 (kāi) kết hợp bởi Bộ Thủ (gảy) (扌 - bàn tay, động tác tay) và Chữ Giai (皆 - tất cả, mọi người), gợi nhớ nghĩa là Lau, chùi, quẹt, lợi dụng 揩.
Thành phần cấu tạo
揩
Lau, chùi, quẹt, lợi dụng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
皆
Chữ Giai
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Lau, chùi, quẹt, lợi dụng
Ví dụ (3)
他拿纸巾揩干了额头上的汗水。
Anh ấy lấy khăn giấy lau khô mồ hôi trên trán.
用布把桌上的油渍揩掉。
Dùng vải lau sạch vết dầu mỡ trên bàn.
告诫他不能乱揩公家的油水。
Cảnh cáo anh ta không được tùy tiện lợi dụng ăn xén của công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây