保证数据
bǎo zhèng shù jù
Bảo đảm tính chính xác dữ liệu

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Bảo đảm tính chính xác dữ liệu
Ví dụ (3)
dìng bèi fèn bǎo zhèngshù ān quán
Sao lưu định kỳ có thể đảm bảo an toàn dữ liệu.
men yàobǎo zhèng shù dezhǔn què xìng
Chúng ta cần đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.
shù shǒu duànyòng láibǎo zhèng shù wán zhěng
Thủ đoạn công nghệ dùng để đảm bảo dữ liệu toàn vẹn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây