cuò
Cái giũa kim loại/gỗ

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Cái giũa kim loại/gỗ
Ví dụ (6)
gōngr én chū gāngcuò gōng jiàn
Công nhân lấy ra một chiếc giũa thép đánh bóng chi tiết.
zhǐ jiacuòyòng láixiū zhǐ jiaxíng zhuàng
Dụng cụ giũa móng tay dùng để chỉnh hình dáng móng.
gōng xiāngyǒu zhǒngpíngcuòyuán cuò
Trong hộp công cụ có các loại giũa dẹt và giũa tròn.
yòngcuòmáo cuò píng
Dùng giũa để giũa phẳng bớt ba-bớ.
líng jiàndebiān yuáncuòguāng huá
Giũa mép chi tiết máy cho nhẵn bóng.
2
Động từ
Nghĩa:Giũa, mài bằng giũa

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây