獠
ノ丨ノ一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
15
—
Gợi nhớ
Con thú dữ (犭) có đôi mắt sáng quắc như đốm lửa đêm (尞) nhe cặp răng sắc nhọn trông vô cùng hung tợn, răng nanh (獠).
Thành phần cấu tạo
獠
Hung tợn, chìa răng nanh
犭
Bộ Khuyển
Loài thú hoang dã (bên trái)
尞
Chữ Liêu
Lửa cháy sáng rực / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Hung tợn, chìa răng nanh
Ví dụ (3)
野猪露出了锋利的獠牙。
Con heo rừng lộ ra chiếc răng nanh sắc bén.
The wild boar revealed its sharp fangs.
画中的怪兽长相獠凶恶。
Con quái vật trong tranh diện mạo hung tợn nanh vuốt.
The monster in the painting looks fierce with fangs.
令人害怕的獠牙巨兽。
Con cự thú chìa răng nanh làm người ta khiếp sợ.
A frightening fanged giant beast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây