Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
獠
liáo
Hung tợn, chìa răng nanh
Hán việt: liêu
ノ丨ノ一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
15
—

Gợi nhớ

Con thú dữ (犭) có đôi mắt sáng quắc như đốm lửa đêm (尞) nhe cặp răng sắc nhọn trông vô cùng hung tợn, răng nanh (獠).

Thành phần cấu tạo

獠
liáo
Hung tợn, chìa răng nanh
犭
Bộ Khuyển
Loài thú hoang dã (bên trái)
尞
Chữ Liêu
Lửa cháy sáng rực / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hung tợn, chìa răng nanh
Ví dụ (3)
yězhū野猪lùchū露出le了fēnglì锋利de的liáoyá獠牙。
Con heo rừng lộ ra chiếc răng nanh sắc bén.
The wild boar revealed its sharp fangs.
huà画zhōng中de的guàishòu怪兽zhǎngxiàng长相liáo獠xiōng'è凶恶。
Con quái vật trong tranh diện mạo hung tợn nanh vuốt.
The monster in the painting looks fierce with fangs.
lìngrén令人hàipà害怕de的liáoyá獠牙jù巨shòu兽。
Con cự thú chìa răng nanh làm người ta khiếp sợ.
A frightening fanged giant beast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây