外螺纹
—
Gợi nhớ
Từ "外螺纹" (wài luó wén) nghĩa là "Đường ren ngoài", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 螺 (luó): Ốc sên + 纹 (wén): Hoa văn.
Thành phần cấu tạo
外螺纹
Đường ren ngoài
夕
卜
虫
累
纟
文
Phân tích từ 外螺纹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đường ren ngoài
Ví dụ (3)
螺栓表面加工有清晰的外螺纹。
Bề mặt bu-lông được gia công đường ren ngoài rõ ràng.
外螺纹与内螺纹相互配合。
Ren ngoài khớp nối phối hợp với ren trong.
检查外螺纹是否有损坏。
Kiểm tra xem ren ngoài có bị hỏng hóc không.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây