Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屐
jī
Guốc gỗ (dùng trong 木屐)
—

Gợi nhớ

Chữ 屐 (jī) kết hợp bởi Bộ Thi (尸 - cơ thể, ngôi nhà), Bộ Xích (彳 - bước chân trái, đi lại) và Bộ Chi (支 - cành nhánh), gợi nhớ nghĩa là Guốc gỗ (dùng trong 木屐) 屐.

Thành phần cấu tạo

屐
jī
Guốc gỗ (dùng trong 木屐)
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà / âm đọc (bao góc trên trái)
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
支
Bộ Chi
Cành nhánh (bên phải)

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Guốc gỗ (dùng trong 木屐)
Ví dụ (3)
rì běn日本chuán tǒng传统fú shì服饰cháng常dà pèi搭配mù jī木屐。
Trang phục truyền thống Nhật Bản thường phối cùng guốc gỗ.
cǎi踩zhe着mù jī木屐fā chū发出qīng cuì清脆de的dā嗒dā嗒shēng声。
Bảo bước đi guốc gỗ phát ra tiếng lách cách trong trẻo.
gǔ dài古代shīr én诗人chuān zhe穿着yóu shān游山jī屐cǎi shèng采胜。
Thi nhân thời cổ đại đi guốc gỗ leo núi ngắm cảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây