Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
娩
miǎn
Sinh con, đẻ con
—

Gợi nhớ

Chữ 娩 (miǎn) kết hợp bởi Bộ Nữ (女 - phụ nữ, con gái) và Miễn (免 - miễn, không có), gợi nhớ nghĩa là Sinh con, đẻ con 娩.

Thành phần cấu tạo

娩
miǎn
Sinh con, đẻ con
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sinh con, đẻ con
Ví dụ (3)
yùn fù孕妇shùn lì顺利fēn miǎn分娩le了yī míng一名jiān kāng健康nán yīng男婴。
Sản phụ đã sinh con thuận lợi một bé trai khỏe mạnh.
yī yuàn医院tí gōng提供wú tòng fēn miǎn无痛分娩fú wù服务。
Bệnh viện cung cấp dịch vụ sinh đẻ không đau.
zhào gù照顾fēn miǎn分娩hòu后de的chǎn fù产妇。
Chăm sóc sản phụ sau khi sinh đẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây