螳
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Con bọ ngựa
Ví dụ (3)
螳螂捕蝉,黄雀在后。
Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ phía sau.
螳螂的前肢像一对锋利的镰刀。
Chi trước của bọ ngựa giống như một đôi lưỡi liềm sắc bén.
庭院里发现了一只绿色的螳螂。
Trong sân trường phát hiện một con bọ ngựa màu xanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây