táng
Con bọ ngựa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con bọ ngựa
Ví dụ (3)
táng láng chánhuáng què zài hòu
Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ phía sau.
táng lángdeqián zhīxiàng duìfēng delián dāo
Chi trước của bọ ngựa giống như một đôi lưỡi liềm sắc bén.
tíng yuàn xiànle zhī 绿detáng láng
Trong sân trường phát hiện một con bọ ngựa màu xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây