均衡器
jūnhéngqì
Bộ cân bằng (Equalizer), bộ điều chỉnh tần số

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bộ cân bằng (Equalizer), bộ điều chỉnh tần số
Ví dụ (3)
tōng guòtiáo jiéyīn yuè fàng dejūn héng láigǎi biànyīn xiào
Thông qua điều chỉnh bộ cân bằng (equalizer) của trình phát nhạc để thay đổi hiệu ứng âm thanh.
wǎng luò tǒngzhōngshǐ yòng使le zǎijūn héng
Trong hệ thống mạng có sử dụng bộ cân bằng tải (load balancer).
zhuān yīn xiǎngpèi bèilegāo jīng jūn héng
Dàn âm thanh chuyên nghiệp trang bị bộ cân bằng độ chính xác cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây