Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蚱
zhà
Con châu chấu
Hán việt: trách
丨フ一丨一丶ノ一丨一一
11
—

Gợi nhớ

Loài côn trùng (虫) có đôi chân khỏe bật nhảy đột ngột (乍) giữa đồng cỏ xanh rờn là con châu chấu (蚱).

Thành phần cấu tạo

蚱
zhà
Con châu chấu
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
乍
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con châu chấu
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗zài在cǎodì草地shàng上zhuī追zhuō捉zhà蚱měng蜢。
Chú chó nhỏ rượt đuổi bắt con châu chấu trên thảm cỏ.
The puppy chased grasshoppers on the lawn.
lǜsè绿色de的zhà蚱měng蜢cáng藏zài在cǎocóng草丛lǐ里。
Con châu chấu màu xanh lá nấp trong bụi cỏ.
The green grasshopper hid in the bushes.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢bǔzhuō捕捉zhà蚱měng蜢。
Các bé thích bắt châu chấu.
Children like catching grasshoppers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây