zhī
Bến Tre (tỉnh ở Việt Nam)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Bến Tre (tỉnh ở Việt Nam)
Ví dụ (3)
bīnzhīshěngshìyuè nánzhù míngde zizhīxiāng
Tỉnh Bến Tre là quê hương dừa nổi tiếng của Việt Nam.
men bīnzhīpǐn chánglexīn xiānde zhī
Chúng tôi đi Bến Tre thưởng thức nước dừa tươi.
bīngzhīfēng jǐng xiù shuǐ wǎngjiāo cuò
Bến Tre phong cảnh tuyệt đẹp, sông rạch chằng chịt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây