huí
Quả hồi, hoa hồi (hương liệu)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quả hồi, hoa hồi (hương liệu)
Ví dụ (3)
dùn niúr òushífàng jiǎo huí xiāng
Khi hầm thịt bò bỏ vào vài hạt hoa hồi.
huí xiāng yǒu dexiāng wèi
Hồi có hương thơm độc đáo.
yònghuí xiāngzuòbāo zi xiàn
Mẹ dùng rau thì là/hồi làm nhân bánh bao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây