扉
丶フ一ノ丨一一一丨一一一
12
—
Gợi nhớ
Khung cửa hộ gia đình (户) có hai cánh mở sang hai phía đối xứng nhau (非) chính là cánh cửa hoặc trang lót đầu sách (扉).
Thành phần cấu tạo
扉
Cánh cửa, trang lót đầu sách
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bao góc trên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên trong)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cánh cửa, trang lót đầu sách
Ví dụ (3)
他在书的扉页上签下了名字。
Anh ấy viết ký tên lên trang tên sách của cuốn sách.
He signed his name on the title page of the book.
推开柴扉,映入眼帘的是一片花园。
Đẩy cánh cửa củi ra, đập vào mắt là cả một khu vườn.
Pushing open the wooden door leaf, a garden met the eyes.
敞开心扉迎接新生活。
Mở rộng cánh cửa lòng chào đón cuộc sống mới.
Open your heart's door leaf to welcome a new life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây