Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扉
fēi
Cánh cửa, trang lót đầu sách
Hán việt: phi
丶フ一ノ丨一一一丨一一一
12
—

Gợi nhớ

Khung cửa hộ gia đình (户) có hai cánh mở sang hai phía đối xứng nhau (非) chính là cánh cửa hoặc trang lót đầu sách (扉).

Thành phần cấu tạo

扉
fēi
Cánh cửa, trang lót đầu sách
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bao góc trên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cánh cửa, trang lót đầu sách
Ví dụ (3)
tā他zài在shū书de的fēiyè扉页shàng上qiānxià签下le了míngzi名字。
Anh ấy viết ký tên lên trang tên sách của cuốn sách.
He signed his name on the title page of the book.
tuīkāi推开chái柴fēi扉,yìng映rù入yǎnlián眼帘de的shì是yí一piàn片huāyuán花园。
Đẩy cánh cửa củi ra, đập vào mắt là cả một khu vườn.
Pushing open the wooden door leaf, a garden met the eyes.
chǎngkāi敞开xīnfēi心扉yíngjiē迎接xīn新shēnghuó生活。
Mở rộng cánh cửa lòng chào đón cuộc sống mới.
Open your heart's door leaf to welcome a new life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây