Thình lình, bỗng nhiên, đột nhiên

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Thình lình, bỗng nhiên, đột nhiên
Ví dụ (3)
mòr án huí shǒu rénquèzàidēnghuǒ-lánshānchù
Thình lình ngoảnh đầu lại, người đó lại ở nơi đèn đuốc lụi tàn.
deguā le zhèn fēng
Bỗng nhiên nổi lên một trận gió lớn.
xīn mòr ánshēng nuǎn
Trong lòng thình lình dấy lên một luồng hơi ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây