Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反垄断法
fǎn lǒng duàn fǎ
Luật chống độc quyền
Hán việt: phiên lũng đoán pháp
—

Gợi nhớ

Từ "反垄断法" (fǎn lǒng duàn fǎ) nghĩa là "Luật chống độc quyền", ghép bởi: 反 (fǎn): phản đối + 垄 (lǒng): luống + 断 (duàn): Cắt đứt + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

反垄断法
fǎn lǒng duàn fǎ
Luật chống độc quyền
厂
又
龙
土
米
斤

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Luật chống độc quyền
Ví dụ (3)
jiān guǎn bù mén监管部门gēn jù根据fǎn lǒng duàn fǎ反垄断法shěn chá审查zhè cì这次bìng gòu并购。
Bộ phận giám sát căn cứ vào Luật chống độc quyền để thẩm tra đợt mua lại sáp nhập này.
fǎn lǒng duàn fǎ反垄断法zhǐ zài旨在wéi hù维护gōng píng jìng zhēng公平竞争de的shì chǎng zhì xù市场秩序。
Luật chống độc quyền nhằm bảo vệ trật tự thị trường cạnh tranh công bằng.
qǐ yè企业xíng wéi行为wéi fǎn违反le了fǎn lǒng duàn fǎ反垄断法。
Hành vi của doanh nghiệp đã vi phạm Luật chống độc quyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây