铰链
—
Phân tích từ 铰链
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Bản lề (cửa, nắp hộp)
Ví dụ (6)
门上的铰链生锈了,发出声音。
Bản lề trên cửa bị gỉ rồi, phát ra tiếng kêu.
给柜门更换新的不锈钢铰链。
Thay bản lề thép không gỉ mới cho cửa tủ.
铰链控制着盒盖的开合。
Bản lề kiểm soát việc đóng mở của nắp hộp.
把门板准确铰链在门框上。
Bắt bản lề tấm cửa chính xác vào khung cửa.
活动构件相铰链在一起。
Các cấu kiện di động được kết nối bản lề với nhau.
2
Động từ
Nghĩa:Lắp bản lề, kết nối bằng bản lề
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây