動
—
Gợi nhớ
Chữ 動 (dòng) kết hợp bởi Chữ Trùng (重 - nặng, quan trọng) và Bộ Lực (力 - sức mạnh, sức lực), gợi nhớ nghĩa là chuyển động, di chuyển (chữ phồn thể của 动) 動.
Thành phần cấu tạo
動
chuyển động, di chuyển (chữ phồn thể của 动)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:chuyển động, di chuyển (chữ phồn thể của 动)
Ví dụ (3)
請不要隨意打動桌上的東西。
Xin đừng tùy ý di chuyển đồ vật trên bàn.
運動有益於身體健康。
Vận động có ích cho sức khỏe cơ thể.
風吹樹葉在動。
Gió thổi lá cây đang lay động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây