突围
tū wéi
phá vòng vây

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:phá vòng vây
Ví dụ (6)
duìzài deyǎn xiàchéng gōng wéi
Bộ đội dưới sự che chở của màn đêm đã phá vòng vây thành công.
zhàn shìmenyīng yǒng zuò zhànzhǔn bèi wéi
Các chiến sĩ dũng cảm chiến đấu, chuẩn bị phá vòng vây.
zài lièjìng zhēngzhōng wéi
Doanh nghiệp nỗ lực bứt phá trong cuộc cạnh tranh gay gắt.
zhè shì jiān nánde wéi
Đây là một cuộc phá vòng vây gian khổ.
wéidefāng'àn jīngzhì dìngwán
Phương án phá vòng vây đã được lập xong.
2
Danh từ
Nghĩa:cuộc phá vòng vây

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây