马匹
mǎ pǐ
con ngựa, loài ngựa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con ngựa, loài ngựa
Ví dụ (3)
cǎo yuánshàngyǒu duōjiàn zhuàngde
Trên thảo nguyên có nhiều con ngựa khỏe mạnh.
mínzhèng zàiwèi yǎng
Người chăn nuôi đang cho ngựa ăn.
sàiqián yàorèn zhēnjiǎn chá dezhuàng tài
Trước cuộc thi cần kiểm tra kỹ tình trạng của con ngựa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây