匹
一ノフフ
4
HSK 5
—
Gợi nhớ
Người (儿) trong khung (匚) vừa khít, hai vật khớp nhau thành cặp, bạn đôi 匹.
Thành phần cấu tạo
匹
con/tấm (lượng từ); xứng đôi
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía trong)
Thông tin lượng từ
匹
Dùng cho ngựa, la, lạc đà, hoặc cả sấp/cuộn vải, lụa.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 匹 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一匹马
một con ngựa
一匹犭良
một con sói (viết sai chữ 犭良 thành 狼)
两匹布
hai xấp vải
一匹骆驼
một con lạc đà
一匹丝绸
một xấp lụa / tấm lụa
Từ ghép (15)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (3)
1
lượng từ / động từ (đọc 'pǐ')
Nghĩa:con (ngựa, la), tấm/cây (vải); xứng đôi, ghép đôi.
Ví dụ (8)
草原上有一匹白马。
Trên thảo nguyên có một con ngựa trắng.
这匹马跑得很快。
Con ngựa này chạy rất nhanh.
他单枪匹马完成了这项任务。
Anh ấy đã đơn thương độc mã (một mình) hoàn thành nhiệm vụ này.
商队里有几匹骆驼。
Trong đoàn thương buôn có mấy con lạc đà.
我要买一匹布做衣服。
Tôi muốn mua một cây vải để may quần áo.
2
tính từ (đọc 'yǎ')
Nghĩa:thanh nhã, chuẩn mực (đồng nghĩa với '雅' trong cổ văn)
Ví dụ (2)
古代典籍《尔雅》有时也被写成《尔匹》。
Sách cổ điển ‘Nhĩ Nhã’ đôi khi cũng được viết thành ‘Nhĩ Thất’ (với chữ 匹 phát âm là yã).
这篇赋文辞匹正,堪称一绝。
Bài phú này từ ngữ thanh nhã chuẩn mực, thật là một tuyệt tác.
3
Lượng từ
Nghĩa:Lượng từ dùng cho ngựa, lừa, la; hoặc dùng cho xấp vải, cuộn vải dệt
Ví dụ (3)
牧民在草原上牵着一匹骏马。
Người chăn nuôi dắt một con tuấn mã trên thảo nguyên.
母亲从市场买回来两匹蓝色的布料。
Mẹ mua từ chợ về hai xấp vải màu xanh.
那匹受伤的狼独自在雪地里寻找食物。
Con sói bị thương đó một mình đi tìm thức ăn trong tuyết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây