型腔
—
Phân tích từ 型腔
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khoang khuôn (cơ khí)
Ví dụ (3)
注塑前需要清洗模具型腔。
Trước khi ép nhựa cần rửa sạch khoang khuôn của khuôn mẫu.
融化的塑料充填满了型腔。
Nhựa nóng chảy đã nạp đầy khoang khuôn.
型腔的尺寸决定了零件的形状。
Kích thước của khoang khuôn quyết định hình dáng linh kiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây