Hán Việt:XOANG••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+空Chữ Không
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腔
khoang, điệu bộ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

腔
khoang, điệu bộ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:khoang, điệu bộ
ENTiếng Anh:cavity, chamber, accent, tone
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的口腔发炎了。
Khoang miệng của anh ấy bị viêm.
His oral cavity is inflamed.
#2
她说话带着南方腔。
Cô ấy nói mang giọng miền Nam.
She speaks with a southern accent.
#3
不要拿这种腔调说话。
Đừng nói với điệu bộ như vậy.
Don't speak in that tone of voice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây