腔
ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
12
HSK1
Danh từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khoang, điệu bộ
Ví dụ (3)
他的口腔发炎了。
Khoang miệng của anh ấy bị viêm.
她说话带着南方腔。
Cô ấy nói mang giọng miền Nam.
不要拿这种腔调说话。
Đừng nói với điệu bộ như vậy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây