jiǎo
may mắn, ngẫu nhiên

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:may mắn, ngẫu nhiên
Ví dụ (3)
zuòshì qing néngbàoyǒujiǎo xìng xīn
Làm việc không được giữ tâm lý cầu may.
jiǎo xìngtáo guòle jié
Anh ấy may mắn thoát khỏi một kiếp nạn.
kàojiǎo xìng huò shèngshì chí jiǔde
Dựa vào cầu may mắn để thắng là không thể bền bỉ được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây