苍山
—
Phân tích từ 苍山
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:núi Thương Sơn
Ví dụ (3)
大理的苍山洱海风景如画。
Cảnh sắc núi Thương Sơn và hồ Nhĩ Hải ở Đại Lý đẹp như tranh vẽ.
游客们喜欢去苍山徒步观光。
Du khách thích đến núi Thương Sơn đi bộ ngắm cảnh.
苍山顶上四季积雪。
Trên đỉnh núi Thương Sơn bốn mùa tuyết phủ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây