Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cāng
HSK 4
xanh thẫm, tái nhợt
Hán Việt:THƯƠNG••Loại từ:Tính từ
7 nét
一丨丨ノ丶フフ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+仓Chữ Thương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

苍
cāng
xanh thẫm, tái nhợt
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thảm thực vật
Bộ Thảo (trên)
仓
Chữ Thươngcāng
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:xanh thẫm, tái nhợt
ENTiếng Anh:dark blue; deep green; grey; pale
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的liǎnsè脸色shífēn十分cāngbái苍白。
Sắc mặt của anh ấy vô cùng tái nhợt.
His complexion was extremely pale.
#2
yǎngwàng仰望cāngtiān苍天,tā他chángcháng长长de地tàn叹le了yì一kǒu口qì气。
Ngước nhìn bầu trời xanh thẳm, anh ấy thở dài một hơi.
Looking up at the vast sky, he let out a long sigh.
#3
xuányá悬崖shàng上zhǎng长zhe着yì一kē棵cāng苍sōng松。
Trên vách đá mọc một cây thông xanh thẫm.
A towering pine grows on the cliff.
#4
cāngmáng苍茫de的dàhǎi大海ràng让rén人gǎndào感到jìngwèi敬畏。
Biển khơi xanh bao la khiến con người cảm thấy kính sợ.
The boundless sea inspires awe.
#5
bìngrén病人shīxuèguòduō失血过多,zuǐchún嘴唇xiǎnde显得yǒuxiē有些cāngbái苍白。
Bệnh nhân mất máu quá nhiều, đôi môi trông có vẻ hơi tái nhợt.
The patient had lost too much blood, and his lips looked somewhat pale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây