cāng
xanh thẫm, tái nhợt
Hán việt: thương
一丨丨ノ丶フフ
7
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xanh thẫm, tái nhợt
Ví dụ (5)
deliǎnshí fēncāng bái
Sắc mặt của anh ấy vô cùng tái nhợt.
yǎngwàngcāngtiānchángchángdetànlekǒu
Ngước nhìn bầu trời xanh thẳm, anh ấy thở dài một hơi.
xuánshàngzhǎngzhecāngsōng
Trên vách đá mọc một cây thông xanh thẫm.
cāngmángdehǎiràngréngǎndàojìngwèi
Biển khơi xanh bao la khiến con người cảm thấy kính sợ.
bìngrénshīxuèguòduōzuǐ chúnxiǎn deyǒuxiēcāng bái
Bệnh nhân mất máu quá nhiều, đôi môi trông có vẻ hơi tái nhợt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây