京都
Jīngdū
Kinh đô, thành phố Kyoto

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kinh đô, thành phố Kyoto
Ví dụ (3)
běnjīng bǎo liúzhe duō lǎode miào
Thành phố Kyoto Nhật Bản còn lưu giữ nhiều ngôi chùa cổ kính.
qiū tiānshìjīng shǎngfēng dehǎo jié
Mùa thu là mùa tốt để đến Kyoto ngắm lá phong.
dàizhè céngshìfán huádejīng
Thời cổ đại nơi đây từng là một kinh đô phồn hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây