打闹
dǎ nào
đùa giỡn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đùa giỡn
Ví dụ (6)
jiānhái zimenzàicāo chǎng shàngdǎn ào
Giờ ra chơi bọn trẻ đùa giỡn trên sân tập.
biézài shàng xiāngdǎn àofēi chángwēi xiǎn
Đừng đùa giỡn với nhau trên đường lớn, vô cùng nguy hiểm.
liǎng zhīxiǎo gǒuzàicǎo shàng dǎn ào
Hai chú cún nhỏ vui đùa giỡn nhau trên bãi cỏ.
fáng jiānchuán láilehái zimenhuān kuàidedǎn àoshēng
Trong phòng truyền đến tiếng đùa giỡn vui vẻ của bọn trẻ.
shì dàngde nàonéngzēng jìnjìnpéng youjiāndegǎn qíng
Sự đùa giỡn thích hợp có thể gia tăng tình cảm giữa bạn bè.
2
Danh từ
Nghĩa:sự đùa giỡn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây