mèi
quyến rũ; nịnh nọt
Hán việt: mị
フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:quyến rũ; nịnh nọt
Ví dụ (3)
dexiàorónghěnmèi
Nụ cười của cô ấy rất quyến rũ.
yàoēmèishàng
Đừng nịnh nọt cấp trên.
zhèshǒufēng róumèi
Phong cách bài hát này mềm mại duyên dáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây