sāo
quấy rối, làm phiền
Hán việt: tao
フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quấy rối, làm phiền
Ví dụ (3)
yàosāor ǎobiér én
Đừng quấy rối người khác.
diànhuà zhísāor ǎo
Điện thoại cứ làm phiền anh ấy.
zhèjiànshìyǐn sāodòng
Việc này gây ra sự xôn xao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây