Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晰
xī
rõ ràng, minh bạch
Hán việt: tích
丨フ一一一丨ノ丶ノノ一丨
12
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 晰 (xī) kết hợp bởi Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng) và Chữ Tích (析 - phân tích), gợi nhớ nghĩa là rõ ràng, minh bạch 晰.

Thành phần cấu tạo

晰
xī
rõ ràng, minh bạch
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
析
Chữ Tích
Phân tích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, minh bạch
Ví dụ (3)
zhè这zhāng张zhào piàn照片hěn很qīng xī清晰。
Bức ảnh này rất rõ.
tā他de的sī思lù路hěn很míng明xī晰。
Mạch suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng.
shuō míng说明bì xū必须qīng xī清晰。
Phần giải thích phải rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây