晰
丨フ一一一丨ノ丶ノノ一丨
12
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 晰 (xī) kết hợp bởi Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng) và Chữ Tích (析 - phân tích), gợi nhớ nghĩa là rõ ràng, minh bạch 晰.
Thành phần cấu tạo
晰
rõ ràng, minh bạch
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
析
Chữ Tích
Phân tích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, minh bạch
Ví dụ (3)
这张照片很清晰。
Bức ảnh này rất rõ.
他的思路很明晰。
Mạch suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng.
说明必须清晰。
Phần giải thích phải rõ ràng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây