俯拍
fǔ pāi
quay/chụp từ trên cao

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:quay/chụp từ trên cao
Ví dụ (6)
wúr én fēidàobàn kōng zhōng pāizhěng zuòchéng shì
Flycam bay đến giữa không trung chụp từ trên cao xuống toàn bộ thành phố.
shè yǐng shīzhànzàilóu dǐng pāiguǎng chǎng广shàngdequán jǐng
Nhiếp ảnh gia đứng trên nóc nhà quay chụp từ trên cao panorama quảng trường.
yòng pāishì jiǎozhǎn xiànhóng dejiàn zhùjié gòu
Dùng góc chụp từ trên cao thể hiện cấu trúc kiến trúc hùng vĩ.
zhè ge pāijìng tóuzhǎn xiànlezhèn hàndeshì jué xiào guǒ
Cảnh quay từ trên cao này thể hiện hiệu quả thị giác chấn động.
diàn yǐngyùn yòngle liàngjīng měide pāi
Trong phim sử dụng lượng lớn các góc quay từ trên cao tuyệt đẹp.
2
Danh từ
Nghĩa:góc chụp từ trên cao

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây