Cúi xuống
Hán việt: phủ
ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cúi xuống
Ví dụ (5)
cóngshāndǐng kànzhěng chéng shì
Từ trên đỉnh núi có thể cúi nhìn toàn cảnh thành phố.
shēnjiǎndiàozàishàngdeyìng
Cô ấy cúi người nhặt đồng xu rơi trên mặt đất.
zhànzàiyáng táishàng shìzhejiē dào
Anh ấy đứng trên ban công cúi nhìn xuống đường phố.
zhè gexiào huàdòude jiāqiánhòuyǎng
Câu chuyện cười này khiến mọi người cười ngả nghiêng (cười cúi gập cả người).
nàideshǒurènshū
Anh ấy đành bất lực cúi đầu nhận thua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây