俯
ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cúi xuống
Ví dụ (5)
从山顶可以俯瞰整个城市。
Từ trên đỉnh núi có thể cúi nhìn toàn cảnh thành phố.
她俯身捡起掉在地上的硬币。
Cô ấy cúi người nhặt đồng xu rơi trên mặt đất.
他站在阳台上俯视着街道。
Anh ấy đứng trên ban công cúi nhìn xuống đường phố.
这个笑话逗得大家前俯后仰。
Câu chuyện cười này khiến mọi người cười ngả nghiêng (cười cúi gập cả người).
他无奈地俯首认输。
Anh ấy đành bất lực cúi đầu nhận thua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây