cuàn
chạy trốn, lẩn trốn, chạy tán loạn, tháo chạy (thường nói về kẻ cướp, thú vật), xông lên, bốc lên.
Hán việt: soán
丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
12
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, lẩn trốn, chạy tán loạn, tháo chạy (thường nói về kẻ cướp, thú vật), xông lên, bốc lên.
Ví dụ (8)
jǐng cháláilexiǎotōuxiàdechùtáocuàn
Cảnh sát đến, tên trộm sợ hãi tháo chạy tứ phía.
zhīlǎo shǔtūr áncóngdòngcuànlechūlái
Một con chuột đột nhiên từ trong hang vọt (xông) ra.
cándedír énláng bèiliúcuàn
Tàn quân địch nhếch nhác chạy trốn tán loạn (lưu vong).
yóu jīngxiàrénqúnkāi shǐxiàngchū kǒuluàncuàn
Do hoảng sợ, đám đông bắt đầu chạy tán loạn về phía lối ra.
huǒmiáo xiàzicuàndehěngāo
Ngọn lửa bỗng chốc bốc (vọt) lên rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây