莽
一丨丨一ノ丶丶一ノ丨
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
Ví dụ (3)
山野一片莽莽。
Núi đồng một vùng rậm rạp mênh mông.
他做事有点鲁莽。
Anh ấy làm việc hơi lỗ mãng.
不要莽撞行动。
Đừng hành động hấp tấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây