Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
mǎng
HSK 4
rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
Hán Việt:MÃNG••Loại từ:Tính từ
10 nét
一丨丨一ノ丶丶一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+犬Khuyển+廾Củng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

莽
mǎng
rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
犬
Bộ Khuyểnquǎn
Con chó (phía trên)
Bộ Khuyển
廾
Bộ Củnggǒng
Chắp hai tay (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Chú chó săn (犬) phóng đi giữa vùng cỏ lau trên dưới (艹, 廾) mọc um tùm mênh mông, bộc lộ tính cách hoang dã, lỗ mãng (莽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
ENTiếng Anh:lush, dense, rash, rude
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shānyě山野yí一piàn片mǎngmǎng莽莽。
Núi đồng một vùng rậm rạp mênh mông.
The mountains and plains are a vast expanse of lush wilderness.
#2
tā他zuòshì做事yǒudiǎn有点lǔmǎng鲁莽。
Anh ấy làm việc hơi lỗ mãng.
He is a bit reckless in how he does things.
#3
búyào不要mǎngzhuàng莽撞xíngdòng行动。
Đừng hành động hấp tấp.
Do not act rashly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây