Hán Việt:MÃNG••Loại từ:Tính từ
10 nét
一丨丨一ノ丶丶一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+犬Khuyển+廾Củng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
莽
rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

犬
Bộ Khuyển
Con chó (phía trên)

廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

莽
rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
ENTiếng Anh:lush, dense, rash, rude
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
山野一片莽莽。
Núi đồng một vùng rậm rạp mênh mông.
The mountains and plains are a vast expanse of lush wilderness.
#2
他做事有点鲁莽。
Anh ấy làm việc hơi lỗ mãng.
He is a bit reckless in how he does things.
#3
不要莽撞行动。
Đừng hành động hấp tấp.
Do not act rashly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây