mǎng
rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
Hán việt: mãng
一丨丨一ノ丶丶一ノ丨
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rậm rạp, mênh mông; lỗ mãng
Ví dụ (3)
shānpiànmǎngmǎng
Núi đồng một vùng rậm rạp mênh mông.
zuòshìyǒudiǎnmǎng
Anh ấy làm việc hơi lỗ mãng.
yàomǎngzhuàngxíng dòng
Đừng hành động hấp tấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây