tiếng “cạch/khục”; âm phiên trong tên riêng
Hán việt: ca
丨フ一丶丶フノフ丶丨フ一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh / thành tố phiên âm
Nghĩa:tiếng “cạch/khục”; âm phiên trong tên riêng
Ví dụ (3)
méndeshēngkāile
Cửa mở cạch một tiếng.
deleliǎngshēng
Anh ấy ho khục khục hai tiếng.
shíshìxīnjiāngdechéng shì
Kashgar là thành phố ở Tân Cương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây