Hán Việt:KHÁCH••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一丶丶フノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+客Chữ Khách
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
喀
tiếng “cạch/khục”; âm phiên trong tên riêng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

喀
tiếng “cạch/khục”; âm phiên trong tên riêng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Từ tượng thanh / thành tố phiên âm
VINghĩa:tiếng “cạch/khục”; âm phiên trong tên riêng
ENTiếng Anh:cough sound, click
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
门喀的一声开了。
Cửa mở cạch một tiếng.
The door clicked open.
#2
他喀喀地咳了两声。
Anh ấy ho khục khục hai tiếng.
He coughed twice with a hacking sound.
#3
喀什是新疆的城市。
Kashgar là thành phố ở Tân Cương.
Kashgar is a city in Xinjiang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây