豪放
háofàng
Phóng khoáng, bộc trực hào sảng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Phóng khoáng, bộc trực hào sảng
Ví dụ (3)
dexìng háo fàngjiāo lehěn duōpéng you
Tính cách anh ấy phóng khoáng, kết giao được nhiều bạn bè.
shìshìháo fàng pàishīr éndedài biǎo
Tô Thức là đại biểu cho dòng thơ phóng khoáng.
tīng dàohǎo xiāo xiháo fàngde xiào lái
Nghe tin tốt, anh ấy sảng khoái cười lớn lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây