缎
Hán Việt:ĐOẠN•Số nét:12 nét•Bộ thủ:纟 Mịch•Loại từ:Danh từ
フフ一ノ丨一一一ノフフ丶
12 nét
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Những sợi tơ tằm (纟) thượng hạng được dệt tỉ mỉ qua từng công đoạn (段) sẽ làm nên tấm vải đoạn, vải satin óng ả (缎).
Thành phần cấu tạo
缎
Vải satin
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

段
Chữ Đoàn
Đoạn, phần / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

缎
Vải satin
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vải satin
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她买了一匹绸缎。
Cô ấy mua một cuộn lụa satin.
She bought a bolt of satin.
#2
这件衣服是缎子做的。
Bộ quần áo này làm bằng vải satin.
This garment is made of satin.
#3
红缎在灯下发亮。
Tấm satin đỏ sáng bóng dưới đèn.
The red satin shines under the light.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây