duàn
Vải satin
Hán việt: đoạn
フフ一ノ丨一一一ノフフ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải satin
Ví dụ (3)
mǎilechóuduàn
Cô ấy mua một cuộn lụa satin.
zhèjiàn fushìduànzizuòde
Bộ quần áo này làm bằng vải satin.
hóngduànzàidēngxiàliàng
Tấm satin đỏ sáng bóng dưới đèn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây