huáng
Lò xo khí nén, lưỡi gà trong kèn/đàn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lò xo khí nén, lưỡi gà trong kèn/đàn
Ví dụ (3)
shǒu fēng qíntōng guòhuáng piàndezhèn dòng shēng
Đàn phong cầm phát ra âm thanh thông qua sự rung động của lá lưỡi gà.
jiǎn chásuǒxīn dehuáng piànshì fǒusǔn huài
Kiểm tra lưỡi gài trong lõi khóa xem có hỏng hóc không.
yuè dejīn shǔhuáng yīnqīng cuì
Lưỡi gà kim loại trong nhạc cụ phát âm trong trẻo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây